Nghĩa tiếng Việt
- Bơ.danh từ
- Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.danh từ
- Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào.động từ
- Bợ đỡ, nịnh nọt.động từ
Tiếng Nhật
- バターbơ
Ví dụ
-
She saw the butter yesterday.
-
His butter sounded fake and sweet.
-
She will butter the toast now.
-
He tried to butter the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép