Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiếng ồn ào.danh từ
- Tin đồn.danh từ
- Cưa tròn.danh từ
- Kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm.động từ
- Tranh nhau nói ồn ào.động từ
- Lan truyền (tin đồn).động từ
- Bay sát máy bay khác (máy bay).động từ
- Ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá).động từ
Ví dụ
-
The buzz of bees filled the garden.
-
There is a buzz about the new shop.
-
The worker used a buzz to cut the board.
-
The phone buzz all morning.
-
People buzzed about the news in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép