Nghĩa tiếng Việt
- Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.danh từ
- Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).danh từ
- Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.động từ
- Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.động từ
- Gây sự cãi cọ.động từ
Ví dụ
-
Màu tím hoa cà.
-
Cà dầm tương.
-
Trâu cà lưng vào cây.
-
Tục cà răng.
-
Cà nhau một trận.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép