TanroDictionary Sổ từ

còn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.danh từ
  2. Tiếp tục tồn tại.động từ
  3. Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.động từ
  4. Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó.động từ
  5. Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh.động từ
  6. k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến.động từ

Ví dụ

  1. Ném còn.

  2. Tung còn.

  3. Kẻ còn, người mất.

  4. Còn một tuần lễ nữa là đến Tết.

  5. Bệnh mười phần còn ba.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép