TanroDictionary Sổ từ

cạ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn.danh từ
  2. Cọ vào.động từ

Ví dụ

  1. Năm chắn ba cạ.

  2. Con trâu cạ lưng vào đống rơm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép