TanroDictionary Sổ từ

ca

/siː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết khác của ca..D
  2. , một tiểu bang của Hoa Kỳ.danh từ
  3. , một quốc gia ở Bắc Mỹ.danh từ
  4. (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.danh từ
  5. (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.danh từ
  6. (Thể thao, cricket), cơ quan quản lý cricket ở Úc.danh từ
  7. (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton.danh từ
  8. (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority.danh từ

Ví dụ

  1. The word ca is another spelling of ca.

  2. The ca was mentioned in the report.

  3. The ca was useful in class.

  4. The abbreviation ca means Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.

  5. A ca helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「ca」

ca

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
  2. danh từ Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
  3. danh từ Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
  4. danh từ Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
  5. danh từ Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
  6. danh từ Trường hợp.
  7. danh từ (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
  8. danh từ Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ.

Ví dụ

  • Rót nước vào ca.
  • Uống một ca nước.
  • Một ngày làm ba ca.
  • Làm ca đêm.
  • Giao ca.