Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của ca..D
- , một tiểu bang của Hoa Kỳ.danh từ
- , một quốc gia ở Bắc Mỹ.danh từ
- (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.danh từ
- (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.danh từ
- (Thể thao, cricket), cơ quan quản lý cricket ở Úc.danh từ
- (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton.danh từ
- (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority.danh từ
Ví dụ
-
The word ca is another spelling of ca.
-
The ca was mentioned in the report.
-
The ca was useful in class.
-
The abbreviation ca means Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.
-
A ca helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「ca」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
-
danh từ Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
-
danh từ Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
-
danh từ Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
-
danh từ Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
-
danh từ Trường hợp.
-
danh từ (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
-
danh từ Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ.
Ví dụ
- Rót nước vào ca.
- Uống một ca nước.
- Một ngày làm ba ca.
- Làm ca đêm.
- Giao ca.