TanroDictionary Sổ từ

cab

/kæb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe tắc xi; xe ngựa thuê.danh từ
  2. Buồng lái.danh từ
  3. Cabin, buồng lái (ở xe vận tải).danh từ
  4. Đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cab stopped outside the station.

  2. The driver sat in the cab all night.

  3. The cab was full of tools and boxes.

  4. We cab home when the rain starts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép