Nghĩa tiếng Việt
- Xe tắc xi; xe ngựa thuê.danh từ
- Buồng lái.danh từ
- Cabin, buồng lái (ở xe vận tải).danh từ
- Đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê.động từ
Tiếng Nhật
- タクシーtaxi
Ví dụ
-
The cab stopped outside the station.
-
The driver sat in the cab all night.
-
The cab was full of tools and boxes.
-
We cab home when the rain starts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép