TanroDictionary Sổ từ

cache

/kæʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này).danh từ
  2. Lương thực, vật dụng giấu kín.danh từ
  3. Thức ăn dự trữ (của động vật qua đông).danh từ
  4. Giấu kín, trữ.động từ

Ví dụ

  1. They made a cache of food for winter.

  2. They kept a hidden cache of food in the shed.

  3. The squirrel found its winter cache under the tree.

  4. She caches old files on her laptop for safety.

  5. to make a cache

    xây dựng nơi trữ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép