TanroDictionary Sổ từ

cancel

/ˈkænsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ.danh từ
  2. Lệnh ngược lại, phản lệnh.danh từ
  3. Tờ in hỏng bỏ đi.danh từ
  4. Kim bấm vé (xe lửa... ) ((cũng) a pair of cancels).danh từ
  5. Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng... ).động từ
  6. Đóng dấu xoá bỏ.động từ
  7. Thanh toán, trả hết (nợ).động từ
  8. Khử, triệt tiêu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cancel on my ticket caused trouble.

  2. That cancel was used to stop the order.

  3. The printer removed the cancel from the page.

  4. The cancel marked each train ticket.

  5. Please cancel my order for the new shoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép