Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ.danh từ
- Lệnh ngược lại, phản lệnh.danh từ
- Tờ in hỏng bỏ đi.danh từ
- Kim bấm vé (xe lửa... ) ((cũng) a pair of cancels).danh từ
- Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng... ).động từ
- Đóng dấu xoá bỏ.động từ
- Thanh toán, trả hết (nợ).động từ
- Khử, triệt tiêu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cancel on my ticket caused trouble.
-
That cancel was used to stop the order.
-
The printer removed the cancel from the page.
-
The cancel marked each train ticket.
-
Please cancel my order for the new shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép