TanroDictionary Sổ từ

canvas

/ˈkænvəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải bạt.danh từ
  2. Lều; buồm (làm bằng vải bạt).danh từ
  3. Vải căng để vẽ; bức vẽ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tent was made of strong canvas.

  2. They slept under canvas during the camping trip.

  3. He painted a tree on canvas.

  4. under canvas

    ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép