Nghĩa tiếng Việt
- Vải bạt.danh từ
- Lều; buồm (làm bằng vải bạt).danh từ
- Vải căng để vẽ; bức vẽ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tent was made of strong canvas.
-
They slept under canvas during the camping trip.
-
He painted a tree on canvas.
-
under canvas
ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép