Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô-en).danh từ
- Tiếng hót ríu rít (chim).danh từ
- Hát mừng.động từ
- Hót ríu rít (chim).động từ
Tiếng Nhật
- キャロルbài hát mừng (Giáng sinh)
Ví dụ
-
The children sang a carol at the door.
-
I heard a carol from the garden.
-
They caroled softly in the hallway.
-
Birds caroled outside the window at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép