TanroDictionary Sổ từ

carol

/ˈkærəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô-en).danh từ
  2. Tiếng hót ríu rít (chim).danh từ
  3. Hát mừng.động từ
  4. Hót ríu rít (chim).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children sang a carol at the door.

  2. I heard a carol from the garden.

  3. They caroled softly in the hallway.

  4. Birds caroled outside the window at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép