Nghĩa tiếng Việt
- Sự thận trọng, sự cẩn thận.danh từ
- Lời cảnh cáo, lời quở trách.danh từ
- Người kỳ quái; vật kỳ lạ.danh từ
- Người xấu như quỷ.danh từ
- Báo trước, cảnh cáo.động từ
- Cảnh cáo, quở trách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should act with caution in this area.
-
He received a caution for his bad behavior.
-
Use caution when opening the box.
-
That old caution scared the children.
-
Please caution your children against playing near fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép