Nghĩa tiếng Việt
- Hang lớn, động.danh từ
- Hang (ở phổi).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We explored a cavern under the hill.
-
The doctor found a cavern in the lung scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép