TanroDictionary Sổ từ

caw

/kɔː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng quạ kêu.danh từ
  2. Kêu (quạ); kêu như quạ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The loud caw woke the birds in the tree.

  2. A crow began to caw outside my window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép