Nghĩa tiếng Việt
- Làn sóng phục vụ quảng đại quần chúng (Citizens' band).X
Ví dụ
-
The word cb was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsiː ˈbiː/
The word cb was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép