TanroDictionary Sổ từ

cb

/ˌsiː ˈbiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làn sóng phục vụ quảng đại quần chúng (Citizens' band).X

Ví dụ

  1. The word cb was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép