Nghĩa tiếng Việt
- Nấm xép.danh từ
Ví dụ
-
A cep grew under the tall pine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sep/
A cep grew under the tall pine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép