Nghĩa tiếng Việt
- Sự may rủi, sự tình cờ.danh từ
- Sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể.danh từ
- Cơ hội.danh từ
- Số phận.danh từ
- Tình cờ, ngẫu nhiên.tính từ
- Tình cờ, ngẫu nhiên, may mà.động từ
- Liều, đánh liều.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We met each other by chance today.
-
There is a small chance of rain today.
-
This is the chance of a lifetime.
-
You must take your chance and try.
-
There is a chance they are related.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép