TanroDictionary Sổ từ

chance

/tʃɑːns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự may rủi, sự tình cờ.danh từ
  2. Sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể.danh từ
  3. Cơ hội.danh từ
  4. Số phận.danh từ
  5. Tình cờ, ngẫu nhiên.tính từ
  6. Tình cờ, ngẫu nhiên, may mà.động từ
  7. Liều, đánh liều.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We met each other by chance today.

  2. There is a small chance of rain today.

  3. This is the chance of a lifetime.

  4. You must take your chance and try.

  5. There is a chance they are related.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép