TanroDictionary Sổ từ

change

/tʃeɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi.danh từ
  2. Trăng non.danh từ
  3. Bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes).danh từ
  4. Tiền đổi, tiền lẻ.danh từ
  5. Tiền phụ lại (cho khách hàng).danh từ
  6. Nơi đổi tàu xe.danh từ
  7. Sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange).danh từ
  8. Trật tự rung chuông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city underwent a complete change.

  2. A change in the moon appeared tonight.

  3. Pack a change for the trip.

  4. I need change for the bus.

  5. Do you have any change for me?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép