Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi.danh từ
- Trăng non.danh từ
- Bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes).danh từ
- Tiền đổi, tiền lẻ.danh từ
- Tiền phụ lại (cho khách hàng).danh từ
- Nơi đổi tàu xe.danh từ
- Sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange).danh từ
- Trật tự rung chuông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The city underwent a complete change.
-
A change in the moon appeared tonight.
-
Pack a change for the trip.
-
I need change for the bus.
-
Do you have any change for me?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép