Nghĩa tiếng Việt
- Eo biển.danh từ
- Lòng sông, lòng suối.danh từ
- Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu... ).danh từ
- Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng... ).danh từ
- Kênh.danh từ
- Đường xoi.danh từ
- Máng, rãnh.danh từ
- Đào rãnh, đào mương.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ship crossed the channel at dawn.
-
The river channel was deep after rain.
-
Water moved through the channel slowly.
-
We need to find a new news channel.
-
The channel carried waste away from town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép