TanroDictionary Sổ từ

chape

/ˈtʃeɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng lót đáy bao gươm.danh từ
  2. Núm đầu gươm.danh từ
  3. Vòng (thắt lưng).danh từ

Ví dụ

  1. The sword had a silver chape.

  2. A small chape held the blade.

  3. The belt used a brass chape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép