TanroDictionary Sổ từ

charge

/tʃɑːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện.danh từ
  3. Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.danh từ
  4. Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).danh từ
  5. Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.danh từ
  6. Sự trông nom, sự coi sóc.danh từ
  7. Người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom.danh từ
  8. Những con chiên của cha cố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old man is a heavy charge on his children.

  2. The battery had a full charge.

  3. Is there any extra fee or cost of charge?

  4. He decided to do the repairs at his own charge.

  5. It is my charge to lock the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép