Nghĩa tiếng Việt
- Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện.danh từ
- Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.danh từ
- Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).danh từ
- Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.danh từ
- Sự trông nom, sự coi sóc.danh từ
- Người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom.danh từ
- Những con chiên của cha cố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old man is a heavy charge on his children.
-
The battery had a full charge.
-
Is there any extra fee or cost of charge?
-
He decided to do the repairs at his own charge.
-
It is my charge to lock the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép