TanroDictionary Sổ từ

charter

/ˈtʃɑːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiến chương.danh từ
  2. Đặc quyền.danh từ
  3. Sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu.danh từ
  4. Giấy nhượng đất.danh từ
  5. Ban đặc quyền.động từ
  6. Thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They signed the International Educators' Charter last year.

  2. The school received a special charter.

  3. They arranged a charter for the boat.

  4. The old charter gave them the land.

  5. The city will charter a new school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép