Nghĩa tiếng Việt
- Hiến chương.danh từ
- Đặc quyền.danh từ
- Sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu.danh từ
- Giấy nhượng đất.danh từ
- Ban đặc quyền.động từ
- Thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ.động từ
Tiếng Nhật
- チャーターthuê bao (máy bay, tàu xe)
- 憲章けんしょうhiến chương
- 特許とっきょbằng sáng chế
- 雇うやとうthuê, tuyển dụng
- 借り入れるかりいれるvay, mượn, thuê
Ví dụ
-
They signed the International Educators' Charter last year.
-
The school received a special charter.
-
They arranged a charter for the boat.
-
The old charter gave them the land.
-
The city will charter a new school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép