Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối).danh từ
- Sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người).danh từ
- Tiếng lập cập (răng).danh từ
- Tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ).danh từ
- Hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối).động từ
- Nói huyên thiên, nói luôn mồm.động từ
- Lập cập (răng đập vào nhau).động từ
- Kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I heard chatter from the birds outside.
-
Their chatter filled the kitchen.
-
I heard chatter from my teeth in the cold.
-
The machine made a loud chatter.
-
Birds chatter in the tree each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép