Nghĩa tiếng Việt
- Séc.danh từ
- To cheque out lĩnh séc.động từ
Tiếng Nhật
- 小切手こぎってséc, chi phiếu
Ví dụ
-
Please write a cheque for the total amount.
-
Please cheque out the payment before noon.
-
to cash a cheque
lĩnh tiền bằng séc
-
to draw a cheque
viết séc (để lấy tiền)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép