TanroDictionary Sổ từ

cheque

/tʃek/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Séc.danh từ
  2. To cheque out lĩnh séc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please write a cheque for the total amount.

  2. Please cheque out the payment before noon.

  3. to cash a cheque

    lĩnh tiền bằng séc

  4. to draw a cheque

    viết séc (để lấy tiền)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép