Nghĩa tiếng Việt
- Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.động từ
- Giữ trong lòng, nuôi ấp ủ.động từ
Tiếng Nhật
- 可愛がるかわいがるyêu thương, cưng chiều
Ví dụ
-
Parents always cherish their children very much.
-
You should cherish your hopes for the future.
-
to cherish one's children
thương yêu con cái
-
to cherish hopes
nuôi hy vọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép