TanroDictionary Sổ từ

cherish

/ˈtʃerɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.động từ
  2. Giữ trong lòng, nuôi ấp ủ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Parents always cherish their children very much.

  2. You should cherish your hopes for the future.

  3. to cherish one's children

    thương yêu con cái

  4. to cherish hopes

    nuôi hy vọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép