Nghĩa tiếng Việt
- Rương, hòm, tủ, két.danh từ
- Tủ com mốt ((cũng) chest of drawers).danh từ
- Ngực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept her medicine chest in the hallway.
-
She kept her socks in the chest.
-
He held his chest and coughed.
-
a medicine chest
tủ thuốc
-
a carpenter's chest
hòm đồ thợ mộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép