TanroDictionary Sổ từ

chick

/tʃɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà con; chim con.danh từ
  2. Trẻ nhỏ.danh từ
  3. , (từ lóng) người đàn bà trẻdanh từ
  4. cô gái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chick followed its mother closely.

  2. The chick laughed at the game.

  3. The old movie showed a bold chick.

  4. That chick is my best friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép