Nghĩa tiếng Việt
- Gà, gà con, gà giò.danh từ
- Thịt gà giò.danh từ
- Trẻ nhỏ, bé con.danh từ
- , (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơdanh từ
- cô gái ngây thơ.danh từ
- , (từ lóng) máy bay khu trục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We saw a chicken in the yard.
-
She cooked chicken for dinner.
-
Do not be a chicken when facing new challenges.
-
The chicken spoke in a shy voice.
-
The chicken smiled at the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép