TanroDictionary Sổ từ

chicken

/ˈtʃɪkɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà, gà con, gà giò.danh từ
  2. Thịt gà giò.danh từ
  3. Trẻ nhỏ, bé con.danh từ
  4. , (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơdanh từ
  5. cô gái ngây thơ.danh từ
  6. , (từ lóng) máy bay khu trục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We saw a chicken in the yard.

  2. She cooked chicken for dinner.

  3. Do not be a chicken when facing new challenges.

  4. The chicken spoke in a shy voice.

  5. The chicken smiled at the joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép