Nghĩa tiếng Việt
- Ống khói.danh từ
- Lò sưởi.danh từ
- Thông phong đèn, bóng đèn.danh từ
- Miệng (núi lửa).danh từ
- Khe núi, hẽm (núi).danh từ
Tiếng Nhật
- 煙突えんとつống khói
Ví dụ
-
Smoke rose from the chimney.
-
We sat by the chimney all evening.
-
The lamp chimney was dusty.
-
Lava came out of the volcano chimney.
-
A narrow chimney cut through the mountain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép