Nghĩa tiếng Việt
- Lõi rau atisô.danh từ
- Sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại.danh từ
- Sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở.danh từ
- Chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại.danh từ
- Cuộn cảm kháng ((cũng) choker).danh từ
- Van điều tiết không khí; bướm gió.danh từ
- Làm nghẹt, làm tắc (tức) thở.động từ
- Làm chết ngạt.động từ
Ví dụ
-
The choke of the artichoke was hard.
-
There was a choke in the drain.
-
He felt a choke in his throat.
-
There is a choke near the bottle neck.
-
The technician installed a high-frequency choke today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép