Nghĩa tiếng Việt
- Chúa Giê-su, Chúa cứu thế.danh từ
Tiếng Nhật
- 基督キリストChúa Ki-tô, Đức Kitô
Ví dụ
-
The word christ appears in the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑɪst/
The word christ appears in the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép