Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thờ.danh từ
- Buổi lễ (ở nhà thờ).danh từ
- Church giáo hội; giáo phái.danh từ
- Đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải cữ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old church stands on the street corner.
-
what time does church begin?
-
They go to the church every Sunday morning.
-
The priest will church her for the blessing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép