TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ church – Nhà thờ; Buổi lễ (ở nhà thờ); Church giáo hội; giáo phái

church

/tʃɜːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thờ.danh từ
  2. Buổi lễ (ở nhà thờ).danh từ
  3. Church giáo hội; giáo phái.danh từ
  4. Đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải cữ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old church stands on the street corner.

  2. what time does church begin?

  3. They go to the church every Sunday morning.

  4. The priest will church her for the blessing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép