Nghĩa tiếng Việt
- Đường tròn, vòng tròn.danh từ
- Sự tuần hoàn.danh từ
- Nhóm, giới.danh từ
- Sự chạy quanh (ngựa).danh từ
- Quỹ đạo (hành tinh).danh từ
- Phạm vi.danh từ
- Hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát).danh từ
- Đi chung quanh, xoay quanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please draw a perfect circle on this paper.
-
Life follows the natural circle of the seasons.
-
He belongs to an exclusive social circle.
-
The horse made a slow circle.
-
The moon moves in a circle around Earth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép