TanroDictionary Sổ từ

circle

/ˈsɜːkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường tròn, vòng tròn.danh từ
  2. Sự tuần hoàn.danh từ
  3. Nhóm, giới.danh từ
  4. Sự chạy quanh (ngựa).danh từ
  5. Quỹ đạo (hành tinh).danh từ
  6. Phạm vi.danh từ
  7. Hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát).danh từ
  8. Đi chung quanh, xoay quanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please draw a perfect circle on this paper.

  2. Life follows the natural circle of the seasons.

  3. He belongs to an exclusive social circle.

  4. The horse made a slow circle.

  5. The moon moves in a circle around Earth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép