TanroDictionary Sổ từ

claim

/kleɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho là.danh từ
  2. Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách.danh từ
  3. Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu.danh từ
  4. Tiền đòi lại.danh từ
  5. Vật yêu sách; điều yêu sách.danh từ
  6. Quyền khai thác mỏ.danh từ
  7. Luận điệu; lời xác nhận.danh từ
  8. Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a claim about the old house.

  2. She has a legal claim to the family house.

  3. You should put in a claim for the damages.

  4. He filed a claim for lost luggage.

  5. He has a valid claim to the missing property.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép