Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho là.danh từ
- Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách.danh từ
- Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu.danh từ
- Tiền đòi lại.danh từ
- Vật yêu sách; điều yêu sách.danh từ
- Quyền khai thác mỏ.danh từ
- Luận điệu; lời xác nhận.danh từ
- Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made a claim about the old house.
-
She has a legal claim to the family house.
-
You should put in a claim for the damages.
-
He filed a claim for lost luggage.
-
He has a valid claim to the missing property.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép