Nghĩa tiếng Việt
- Vuốt (mèo, chim).danh từ
- Chân có vuốt.danh từ
- Càng (cua... ).danh từ
- Vật hình móc.danh từ
- Cam, vấu, cái kẹp.danh từ
- Tay.danh từ
- Quắp (bằng vuốt).động từ
- Quào, cào; xé (bằng vuốt).động từ
Tiếng Nhật
- 爪つめmóng tay, móng chân, vuốt, móng guốc
Ví dụ
-
The cat raised one sharp claw.
-
The bird's claw gripped the branch.
-
The crab used its claw to pinch.
-
Hang the bag on the claw.
-
The claw held the pipe firmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép