TanroDictionary Sổ từ

claw

/klɔː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuốt (mèo, chim).danh từ
  2. Chân có vuốt.danh từ
  3. Càng (cua... ).danh từ
  4. Vật hình móc.danh từ
  5. Cam, vấu, cái kẹp.danh từ
  6. Tay.danh từ
  7. Quắp (bằng vuốt).động từ
  8. Quào, cào; xé (bằng vuốt).động từ

Tiếng Nhật

  • 爪つめmóng tay, móng chân, vuốt, móng guốc

Ví dụ

  1. The cat raised one sharp claw.

  2. The bird's claw gripped the branch.

  3. The crab used its claw to pinch.

  4. Hang the bag on the claw.

  5. The claw held the pipe firmly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép