Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng gập đầu (đinh) lại.danh từ
- Sự ghì chặt, sự siết chặt.danh từ
- Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.danh từ
- Múi dây buộc vào vòng neo.danh từ
- Nghiền, siết, mím, nắm chặt.động từ
- Buộc chặt (dây thừng).động từ
- Giải quyết, thanh toán.động từ
- Xác nhận; làm cho không bác lại được (lý lẽ, luận điểm).động từ
Ví dụ
-
A hard clench held the nail in place.
-
He felt a clench in his jaw.
-
Her evidence gave the case a strong clench.
-
The clench held the rope on the ring.
-
He had to clench his teeth in pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép