Nghĩa tiếng Việt
- Phép tiến dần.danh từ
- Điểm cao nhất (kịch, truyện).danh từ
- Cao đỉnh.danh từ
- Đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất.động từ
Tiếng Nhật
- 盛り上がりもりあがりcao trào, sự sôi nổi
- クライマックスcao trào
- 見せ場みせばcảnh đắt giá, cao trào
- 絶頂ぜっちょうđỉnh núi
- 最高潮さいこうちょうcao trào, đỉnh điểm
Ví dụ
-
The story built toward a strong climax.
-
The climax came at the final scene.
-
The party reached its climax at midnight.
-
The song will climax with a loud chorus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép