Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng gập đầu (đinh).danh từ
- Sự ghì chặt, sự siết chặt.danh từ
- Múi dây buộc vào vòng neo.danh từ
- Thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh).danh từ
- Đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh).động từ
- Buộc (dây) vào vòng neo.động từ
- Giải quyết, thanh toán (một vấn đề... ); ký kết (một hiệp ước... ).động từ
- Xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clinch on the nail was uneven.
-
He felt a clinch in his throat.
-
The clinch held the cable to the post.
-
The boxer won in a close clinch.
-
He clinched the nail with a hammer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép