TanroDictionary Sổ từ

cling

/klɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bám vào, dính sát vào, níu lấy.động từ
  2. Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Wet clothes cling to your body after swimming.

  2. You should not cling to your old mistakes.

  3. wet clothes cling to the body

    quần áo ướt dính sát vào người

  4. to cling to one's friend

    trung thành với bạn

  5. to cling to one's habit

    giữ mãi một thói quen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép