Nghĩa tiếng Việt
- Bám vào, dính sát vào, níu lấy.động từ
- Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.động từ
Tiếng Nhật
- 付くつくdính, bám, gắn vào
Ví dụ
-
Wet clothes cling to your body after swimming.
-
You should not cling to your old mistakes.
-
wet clothes cling to the body
quần áo ướt dính sát vào người
-
to cling to one's friend
trung thành với bạn
-
to cling to one's habit
giữ mãi một thói quen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép