Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim.danh từ
- Tiếng leng keng (cốc chạm nhau... ); tiếng xủng xẻng (đồng xu... ).danh từ
- Đồng xu đồng.danh từ
- Làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng.động từ
- Kêu leng keng; kêu xủng xẻng.động từ
Ví dụ
-
The thief was finally sent to the clink.
-
The clink of glasses filled the room.
-
He dropped a clink into the jar.
-
The glasses clink together during the toast.
-
The keys clinked softly in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép