TanroDictionary Sổ từ

clink

/ˈklɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim.danh từ
  2. Tiếng leng keng (cốc chạm nhau... ); tiếng xủng xẻng (đồng xu... ).danh từ
  3. Đồng xu đồng.danh từ
  4. Làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng.động từ
  5. Kêu leng keng; kêu xủng xẻng.động từ

Ví dụ

  1. The thief was finally sent to the clink.

  2. The clink of glasses filled the room.

  3. He dropped a clink into the jar.

  4. The glasses clink together during the toast.

  5. The keys clinked softly in his pocket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép