Nghĩa tiếng Việt
- Cục, cục đất.danh từ
- Đất đai, ruộng đất.danh từ
- Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper).danh từ
- Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).danh từ
- Thịt cổ bò.danh từ
- Ném cục đất vào (ai... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A clod of mud stuck to his shoe.
-
The farmer worked the clod into the soil.
-
Don't act like a clod at the table.
-
He thought of the body as a clod.
-
She cooked clod in a rich stew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép