TanroDictionary Sổ từ

closet

/ˈklɒzɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng nhỏ, buồng riêng.danh từ
  2. Phòng để đồ; phòng kho.danh từ
  3. Phòng hội ý; phòng họp kín.danh từ
  4. Tủ đóng trong tường.danh từ
  5. Nhà vệ sinh ((cũng) water closet).danh từ
  6. Giữ trong buồng riêng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The books are in the closet.

  2. The broom is in the closet.

  3. They talked in the closet before lunch.

  4. She kept her keys in the closet.

  5. The closet was small but clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép