Nghĩa tiếng Việt
- Buồng nhỏ, buồng riêng.danh từ
- Phòng để đồ; phòng kho.danh từ
- Phòng hội ý; phòng họp kín.danh từ
- Tủ đóng trong tường.danh từ
- Nhà vệ sinh ((cũng) water closet).danh từ
- Giữ trong buồng riêng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The books are in the closet.
-
The broom is in the closet.
-
They talked in the closet before lunch.
-
She kept her keys in the closet.
-
The closet was small but clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép