TanroDictionary Sổ từ

clump

/klʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùm, bụi (cây).danh từ
  2. Cục, hòn (đất).danh từ
  3. Khúc (gỗ).danh từ
  4. Tiếng bước nặng nề.danh từ
  5. Miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole).danh từ
  6. Trồng (cây) thành bụi.động từ
  7. Kết thành khối; kết thành cục.động từ
  8. Đóng miếng da phủ gót (vào gót giày).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A clump of grass grew near the fence.

  2. Mud formed a hard clump on his shoe.

  3. He split the clump of wood with care.

  4. We heard a clump of boots on the stairs.

  5. The shoe's clump wore down the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép