Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa).danh từ
- Toa hành khách.danh từ
- Xe buýt chạy đường dài.danh từ
- Người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi... ).danh từ
- Huấn luyện viên.danh từ
- Chở bằng xe ngựa.động từ
- Dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi).động từ
- Huấn luyện, luyện tập (một vận động viên).động từ
Tiếng Nhật
- コーチhuấn luyện viên
- 指導者しどうしゃngười lãnh đạo, người hướng dẫn, huấn luyện viên
- 監督かんとくsự giám sát, chỉ đạo
- 師範しはんthầy dạy (võ thuật, nghệ thuật truyền thống); huấn luyện viên
- 家庭教師かていきょうしgia sư
Ví dụ
-
The coach rolled slowly along the dusty road.
-
She carried her bag into the coach.
-
We took a coach to the next city.
-
Her coach helped her prepare for the exam.
-
The coach praised the team after practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép