TanroDictionary Sổ từ

coach

/kəʊtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa).danh từ
  2. Toa hành khách.danh từ
  3. Xe buýt chạy đường dài.danh từ
  4. Người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi... ).danh từ
  5. Huấn luyện viên.danh từ
  6. Chở bằng xe ngựa.động từ
  7. Dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi).động từ
  8. Huấn luyện, luyện tập (một vận động viên).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coach rolled slowly along the dusty road.

  2. She carried her bag into the coach.

  3. We took a coach to the next city.

  4. Her coach helped her prepare for the exam.

  5. The coach praised the team after practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép