Nghĩa tiếng Việt
- Làm kén.động từ
Tiếng Nhật
- 繭まゆkén tằm
Ví dụ
-
The moth began to cocoon in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈkuːn/
The moth began to cocoon in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép