TanroDictionary Sổ từ

cocoon

/kəˈkuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm kén.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The moth began to cocoon in silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép