Nghĩa tiếng Việt
- Cá tuyết, cá moruy.danh từ
- Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.động từ
Ví dụ
-
We had cod for dinner tonight.
-
Do not cod your little brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép