Nghĩa tiếng Việt
- Áo quan, quan tài.danh từ
- Tàu ọp ẹp.danh từ
- Móng (ngựa).danh từ
- Cho vào áo quan, cho vào quan tài.động từ
- Cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They carried the coffin slowly to the car.
-
The old coffin barely made the long trip.
-
The horse had a sore coffin.
-
They coffin the body before the service.
-
She coffined the letters in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép