TanroDictionary Sổ từ

coi

/ˈkɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan thông tin trung ương (Central Office of Information).X

Ví dụ

  1. The old form coi appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「coi」

coi

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
  2. động từ . Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.
  3. động từ . Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi.
  4. động từ . Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.