Nghĩa tiếng Việt
- Cổ áo.danh từ
- Vòng cổ (chó, ngựa).danh từ
- Vòng đai; vòng đệm.danh từ
- Vòng lông cổ (chim, thú).danh từ
- Chả cuộn (thịt, cá).danh từ
- Tóm, tóm cổ, bắt.động từ
- Chiếm, lây, xoáy.động từ
- Cuôn lại mà nướng (thịt, cá).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This shirt has a very soft collar.
-
The dog wore a blue collar.
-
The pipe needs a new collar.
-
The bird had a white collar of feathers.
-
She packed a cold collar for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép