TanroDictionary Sổ từ

collar

/ˈkɒlə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ áo.danh từ
  2. Vòng cổ (chó, ngựa).danh từ
  3. Vòng đai; vòng đệm.danh từ
  4. Vòng lông cổ (chim, thú).danh từ
  5. Chả cuộn (thịt, cá).danh từ
  6. Tóm, tóm cổ, bắt.động từ
  7. Chiếm, lây, xoáy.động từ
  8. Cuôn lại mà nướng (thịt, cá).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This shirt has a very soft collar.

  2. The dog wore a blue collar.

  3. The pipe needs a new collar.

  4. The bird had a white collar of feathers.

  5. She packed a cold collar for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép