Nghĩa tiếng Việt
- Màu, sắc, màu sắc.danh từ
- Thuốc vẽ, thuốc màu.danh từ
- Nghệ thuật vẽ màu.danh từ
- Nước da, sắc da (mặt).danh từ
- Màu sắc, vẻ, sắc thái, nét.danh từ
- Cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao... ).danh từ
- Cớ.danh từ
- Tô màu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room had a warm colour.
-
She mixed colour for the painting.
-
He studied colour at art school.
-
Her face began to change colour with embarrassment.
-
The play captures the local colour of the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép